- Độ cứng cao, đạt cấp độ 8~9 theo thang Mohs.
- Khả năng chống mài mòn cao và tổn thất mài mòn thấp
- Ứng dụng rộng rãi trong việc mài vật liệu
- Mật độ cao với khả năng chống va đập mạnh hơn
- Khả năng kháng hóa chất trong môi trường axit
| Kích thước (mm) | D1-3 | D6/8/10/13/16/20/25 | D30/40 | D50/60 |
| Sai số cho phép (±mm) | 0,5 | 1 | 2 | 3 |
![]()
![]()
![]()
![]()
| Mục | Nhôm oxit Nội dung | Độ cứng Mohs | Mất mát do mài mòn (24 giờ) | Tỉ trọng (g/cm3) | Hấp thụ nước |
| 92% quả bóng | 92% | 9 | <0,01% | 3.6 | <0,01% |
| 95% bóng | 95% | 9 | <0,01% | 3,74 | <0,01% |
| 68% bóng | 68% | 7-8 | <0,03% | 3 | <0,02% |
| Phương pháp sản xuất: ép đẳng tĩnh lạnh hoặc cán. | |||||
![]()
![]()
![]()
![]()
| Mục | Chủ yếu | Đường kính | Tỉ trọng | Đề xuất ứng dụng |
| (mm) | (g/cm3) | |||
| CS-26 | Al2O3,SiO2 | 0,5~20 | 2,6~2,8 | Sản phẩm này phù hợp với máy nghiền khuấy như máy SMD của Metso. và quy trình nghiền mịn các vật liệu mềm có mật độ bùn thấp. |
| CS-32 | Al2O3, SiO2 ZrO2 | 0,5~20 | 3.2~3.3 | Sản phẩm này phù hợp với máy nghiền khuấy như máy SMD của Metso. và nghiền các khoáng chất cứng. |
| CS-36 | Al2O3 | 0,4~25 | 3,5~3,75 | Nó thích hợp để nghiền các vật liệu kích thước nano. |
| CS-38 | Al2O3, ZrO2 | 0,4~20 | 3.8~3.9 | Sản phẩm này phù hợp với máy nghiền khuấy như máy SMD của Metso. và nghiền các khoáng chất cứng. |
| CS-40 | ZrO2,SiO2 | 0,4~5,0 | 4.0~4.2 | Máy này thích hợp cho việc nghiền tốc độ cao các loại quặng khoáng sản và các vật liệu cứng tương tự. |
| CS-52 | ZrO2,Al2O3 | 0,4~5,0 | 5.1-5.3 | Nó phù hợp với các máy nghiền siêu mịn dùng cho vật liệu cứng. Tốc độ cao (lên đến 14 m/giây) và công suất đầu vào cao. Ví dụ: Máy phay HIG của Outotec. Flsmidth VXP. |
| CS-60 | ZrO2,Y2O3 | 0,2~40 | 5,95~6,05 | 1. Vật liệu hóa học, sơn, in ấn, mực in, chất màu. 2. Bột hoặc chất dán gốm cao cấp. 3. Các loại keo điện tử: vàng, bạch kim, bạc, đồng, niken. 4. Thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm. |
| CS-62 | ZrO2,CeO2 | 0,6~4,0 | 6.1~6.2 |