1) Độ cứng cao
2) Khả năng chống mài mòn vượt trội
3) Khả năng chống ăn mòn và kháng hóa chất
4) Trọng lượng nhẹ
5) Chi phí bảo trì thấp: Khả năng chống mài mòn vượt trội giúp giảm tần suất bảo trì và cả chi phí bảo trì.
6) Khả năng lưu thông tốt: Bề mặt nhẵn đảm bảo vật liệu chảy tự do mà không bị tắc nghẽn.
1) ngành công nghiệp khai thác mỏ
2) Ngành công nghiệp xi măng
3) Ngành công nghiệp xử lý than
4) Ngành công nghiệp thép
5) Ngành công nghiệp cảng
6) Nhà máy điện
| STT | Thuộc tính | Đơn vị | CHEMSHUN 92 I | CHEMSHUN92 II | CHEMSHUN 95 |
| 1 | Hàm lượng alumina | % | 92 | 92 | 95 |
| 2 | Tỉ trọng | g/cc | ≥3,60 | ≥3,60 | >3,65 |
| 3 | Màu sắc | - | Trắng | Trắng | Trắng |
| 4 | Khả năng hấp thụ nước | % | <0,01 | <0,01 | 0 |
| 5 | Sức mạnh uốn cong | Mpa | 270 | 300 | 320 |
| 6 | Mật độ Mohs | Cấp | 9 | 9 | 9 |
| 7 | Độ cứng giếng đá | HRA | 80 | 85 | 87 |
| 8 | Độ cứng Vickers (HV5) | Kg/mm2 | 1000 | 1150 | 1200 |
| 9 | Độ bền chống gãy (Tối thiểu) | MPa.m1/2 | 3-4 | 3-4 | 3-4 |
| 10 | Cường độ nén | Mpa | 850 | 850 | 870 |
| 11 | Hệ số giãn nở nhiệt | 1x10-6/ºC | 8 | 7.6 | 8.1 |
| (25-1000ºC) | |||||
| 12 | Nhiệt độ hoạt động tối đa | ºC | 1450 | 1450 | 1500 |
Chúng tôi nhận đặt hàng theo yêu cầu.
Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về sản phẩm, vui lòng liên hệ với chúng tôi và chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn sản phẩm phù hợp nhất cùng dịch vụ tốt nhất!